nghề ngỗng

  1. Nghề, dùng với ý xấư: Lông bông chẳng nghề ngỗng .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "nghề ngỗng"

nghề ngỗng
Anh ta chẳng có nghề ngỗng gì, suốt ngày chỉ quanh quẩn ở nhà.